
1. LINE ARRAY VAS LA6
- Dải tần: 48 Hz – 18 kHz (-10dB)
- Đáp ứng tần số: 60 Hz – 16 kHz (± 3 dB)
- Công suất hoạt động: 2000W LF, 600W MF, 150W HF
- Độ nhạy: 98 dB LF, 102 dB MF, 114 dB HF (1W / 1m)
- Trở kháng: 2 x 8 ohm LF, 8 ohm MF, 16 ohm HF
- Bảo hiểm ngang 90 độ danh nghĩa, 250 Hz – 16 kHz (-6dB)
- Kích thước: (W x H x D) 990,6 mm x 355,6 mm x 508 m(39 trong x 14 in x 20 in)
- Trọng lượng: 77kg
2. SUB VAS S218S
3. Loa Moniter VAS Q Max
4. Vang Số Lynz DK9000+
- Thông số kỹ thuật của Vang Số Lynz DK9000+:
- Tần số đáp ứng: 20Hz-22kHz
- Độ kháng tín hiệu nhiễu: ≥ 95dB
- Độ nhạy đầu vào: (MIC) 7,5MV (MUSIC) 220MV
- Số kênh đầu ra : 6 output XLR
- Tần số mic cắt thấp: 0Hz 50Hz 80Hz 100Hz
- Kích thước ngoài: 520 x 370 x 70 mm
- Kích thước trong : 480 x 210 x 40 mm
- Trọng lượng thực : 3.5 Kg
- Trọng lượng phủ bì : 4.5 Kg
5. Mic không dây LYNZ S9000:
6.Mic để Bục EV DESKOP 18
- Tính định hướng: Super Cardioid, Cardioid, Omidirectional, Hyper Cardioid
- Đáp tuyến tần số: 50Hz~20KHz
- Tỉ lệ S/N: <26dB
- Cường độ âm thanh tối đa: >135dB
- Nguồn điện: Phantom 12~52V DC
- Trở kháng ra: 200Ohms 1KHz
- Ngõ ra kết nối: Canon đực 3 pin
- Kích thước đế: 45 x 114 x 178mm
- Kích thước micro: 457.2 x 3.04mm
- Trọng lượng: 690g
7.Cục đẩy LYNZ RSX 4850.
- Nguồn cấp : AC in 220V / 50Hz-60Hz
- Dải tần đáp ứng : 20Hz – 20 kHz
- Chỉ số S/N: >93dB
- Trở kháng đầu vào: 20kΩ(balanced) / 10kΩ(unbalanced)
- Độ nhạy tín hiệu đầu vào: 0.775 V / 1.0 V / 1.4 V
- Kích thước : 98mm * 483mm * 495mm
- Trọng lượng : 29 kg
8. Cục Đẩy công suất LYNZ 2850
- Nguồn điện sử dụng: ~ 220V 50Hz
- Kích thước: 447W x 483D x 89H
- Khối lượng: 23 kg
9.Cục đẩy LYNZ S22000
- Nguồn cấp : AC in 220V / 50Hz-60Hz
- Công suất: 2000w x 2 kênh : 8 ohm3000w x 2 Kênh : 4 ohm4000w x 2 kênh : 2 ohm
- Dải tần đáp ứng : 20Hz – 20 kHz
- Chỉ số S/N: >93dB
- Trở kháng đầu vào: 20kΩ(balanced) / 10kΩ(unbalanced)
- Độ nhạy tín hiệu đầu vào: 0.775 V / 1.0 V / 1.4 V
- Kích thước : 98mm * 483mm * 495mm
- Trọng lượng : 35 kg



Chưa có đánh giá nào.