Thông số kỹ thuật
- Mã hàng: VNM-808
- Hãng sản xuất: AAV
- Thương hiệu: AAV
- Tình trạng: Mới
- Bảo hành: 3 năm
1. Tính năng chung
Micro số hóa truyền thanh VNM-808 thông báo hoặc các nguồn tín hiệu âm thanh từ trực tiếp từ đài xã tới các cụm thu.
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Phụ lục số 1, Thông tư 39/2020/TT-BTTT ngày 24/11/2020 của Bộ Thông tin và Truyền thông.
Có chức năng chọn quyền ưu tiên khi phát thông báo hoặc từ các nguồn tín hiệu âm thanh đầu vào của mico khi bật micro và chuyển lại chế độ tiếp sóng hoặc chế độ phát theo lịch trên phần mềm khi tắt mico.
Micro tích hợp sẵn các giao diện đầu vào đồng thời cho phép trộn các nguồn tín hiệu âm thanh đầu vào: các micro mở rộng, cổng line in, Bluetooth, USB, headset,… và phát trực tiếp tới các cụm thu truyền thanh ứng dụng công nghệ thông tin kèm theo các hiệu ứng mà không cần tới thiết bị mở rộng đầu vào.
Tích hợp sẵn các bộ chuyển đổi tín hiệu ADC (tương tự sang số) cho phép kết nối trực tiếp qua giao thức USB với thiết bị quản lý, lưu trữ và biên tập chương trình để thu âm trực tiếp từ các nguồn tín hiệu đầu vào mở rộng của micro; tích hợp sẵn bộ chuyển đổi DAC (số sang tương tự) hỗ trợ phát trực tiếp tín hiệu số âm thanh từ các thiết bị lưu trữ, máy tính, thiết bị di động qua giao thức USB.
2. Đặc tính kỹ thuật
| 1 | Loại micro tương thích | Micro điện động và điện dung, tần số 70~12.500Hz, biên độ 50mVpp. |
| 2 | Chất lượng âm thanh | Rõ ràng, có khả năng điều chỉnh dải tần. |
| 3 | Nguồn cung cấp | + DC5V, 2A, cấp nguồn và kết nối tín hiệu qua cổng USB type C. + DC 9-24V. |
| 4 | Kết nối có dây | 10/100M, RJ45, 1.5KV isolation |
| 5 | Kết nối không dây | WIFI + Wifi chuẩn kết nối b/n/g + Băng thông kênh chiếm dụng: <20MHz + Tốc độ truyền dữ liệu tối đa: 150 Mbps + Công suất phát tối đa: 20dBm |
| SIM + 3G và 4G sử dụng đồng thời SIM card và eSIM (theo yêu cầu). |
||
| + WCDMA: B1/B3/B5/B8 | ||
| UMTS R99: DL 384 kbps/UL 384 kbps | ||
| DC-HSPA+: DL 42 Mbps/UL 5.76 Mbps | ||
| + LTE: B1/B3/B5/B8/B38/B39/B40/B41 | ||
| LTE FDD:DL 150Mbps/UL 50Mbps@20M BW cat4 | ||
| LTE TDD:DL 130Mbps/UL 35Mbps@20M BW cat4 | ||
| 6 | Thời gian khởi động thiết bị | Từ khi cấp nguồn đến khi cho phép điều khiển thiết bị: < 3 giây. |
| 7 | Độ trễ | Từ khi phát được nội dung của bộ micro số hóa ra đến cụm thu: < 5 giây. |
| 8 | Màn hình chính | TFT 5.0″, 800*480 điểm ảnh, 65k màu. |
| 9 | Giao tiếp | Cảm ứng điện dung, giao diện tiếng Việt. |
| 10 | Tương thích chuẩn truyền thanh internet: Shoutcast, iceCast, .. | |
| 11 | Cho phép phát thanh trực tiếp trên hệ thống theo tài khoản đã cấu hình hoặc hoạt động như thiết bị số hóa trong các đài phát thanh. | |
| 12 | Thiết bị đồng bộ tích hợp tất cả trong một cho phép phát thanh trực tiếp không cần máy tính, không cần bộ số hóa riêng, không cần bộ trộn âm thanh. | |
| 13 | Nhiệt độ, độ ẩm | Làm việc: 0oC ~ 65 oC, 5 ~ 95%. |
| 14 | Giao diện âm thanh | |
| – | Đầu vào | 2 cổng micro XLR, tích hợp nguồn phantom cho các loại micro chuyên dụng; 1 cổng RCA stereo; 1 cổng vào 3.5mm cho headset; USB type A; USB type C; Bluetooth. |
| – | Đầu ra | 1 cổng main out 6.35mm (stereo); 1 cổng tai nghe 3.5mm; 1 cổng tai nghe 6mm; USB type A và USB type C. |
| – | Các nút điều chỉnh | Tích hợp các nút điều chỉnh âm sắc cao, thấp, hệ số khếch đại, mức âm lượng đầu vào cho các đầu vào micro mở rộng, kèm theo nút tắt/ bật hiệu ứng kỹ thuật số. |
| 15 | Chỉ báo mức tín hiệu | Đèn LED 4 mức, 2 kênh. |













































































































































































Chưa có đánh giá nào.