Thông số kỹ thuật
- Mã hàng: CS - 8315
- Hãng sản xuất: ATK
- Trọng lượng: 1,25 kg
- Tình trạng: Mới
- Bảo hành: 12 tháng
Thông số kỹ thuật loa âm trần CS – 8315
| Mô hình | CS-8315 | CS-8316 | CS-8318 | CS-8315S | CS-8316S | CS-8318S | CS-8015 | CS-8016 | CS-8018 |
| Đơn vị loa | 5 “ | 6 “ | 8″ | 5 “ | 6 “ | 8″ | 5 “ | 6 “ | 8″ |
| Công suất định mức | 20W | 30W | 40W | 40 / 20W | 60 / 30W | 80 / 40W | 10W | 15W | 20W |
| Đường dây điện áp | 100V | 100V | 100V | 8 giờ | 8 giờ | 8 giờ | 100V | 100V | 100V |
| Độ nhạy | 88dB | 88dB | 88dB | 88dB | 88dB | 88dB | 88dB | 88dB | 88dB |
| Tần số | 100-20KHz | 90-20KHz | 50-20KHz | 100-20KHz | 90-20KHz | 50-20KHz | 110-18KHz | 110-18KHz | 50-18KHZ |
| Kích thước (mm) | Dia203 * 80 | Dia230 * 90 | Dia270 * 105 | Dia203 * 80 | Dia230 * 90 | Dia270 * 105 | Dia203 * 80 | Dia230 * 80 | Dia270 * 85 |
Lỗ để gắn (mm) |
Dia170 | Dia200 | Dia240 | Dia170 | Dia200 | Dia240 | Dia170 | Dia200 | Dia240 |
| Vật chất | ABS | ABS | ABS | ABS | ABS | ABS | ABS | ABS | ABS |
| Khối lượng (kg) |
1,25 | 1.6 | 2.1 | 1 | 1.3 | 1.8 | 0,7 | 0,9 | 1.3 |
Ưu điểm của loa âm trần CS – 8315
– Hai hệ thống đường dẫn âm nhạc với chất lượng âm thanh tinh tế và rõ ràng.
So sánh dòng loa âm trần ATK với các hãng khác trên thị trường

Loa âm trần CS 8315 ATK được dùng cho hệ thống âm thanh nào?


.jpg)
Phân phối và lắp đặt hệ thống Karaoke gia đình chuyên nghiệp
Phân phối hệ thống âm thanh cho các cơ quan, trường học

Phân phối và lắp đặt hệ thống âm thanh – ánh sáng cho khách sạn Amiana
Phân phối và lắp đặt hệ thống âm thanh hội thảo, hội nghị chất lượng cao















































































































































































Chưa có đánh giá nào.